quốc xã hoá

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mang tính chất hoặc chịu sự kiểm soát của chủ nghĩa Quốc (Nazi): "quốc hoá" chỉ quá trình áp dụng hệ tư tưởng, chính sách hoặc phương thức tổ chức xã hội của Đức Quốc vào một quốc gia, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • (Chế độ đó đã tìm cách biến giáo dục thành công cụ của chủ nghĩa Quốc .)
  • (Quá trình đưa tư tưởng Quốc vào lực lượng cảnh sát dẫn đến nhiều hành vi tàn bạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quốc hoá nền kinh tế": chuyển đổi nền kinh tế theo mô hình tập trung, kiểm soát chặt chẽ của chủ nghĩa Quốc .

    • Chính phủ đã tiến hành quốc hoá nền kinh tế, quốc hữu hoá nhiều doanh nghiệp tư nhân. (Chính phủ đã áp dụng chính sách Quốc vào kinh tế, lấy đi quyền sở hữu tư nhân.)
  • "quốc hoá văn hoá": biến văn hoá thành phương tiện tuyên truyền cho chủ nghĩa Quốc .

    • Sự quốc hoá văn hoá đã làm mất đi tính đa dạng của nghệ thuật. (Việc đưa tư tưởng Quốc vào văn hoá đã triệt tiêu sự sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Quốc (danh từ): chủ nghĩa phát xít Đức dưới thời Hitler.

    • Chủ nghĩa quốc một hệ tư tưởng cực đoan. (Chủ nghĩa quốc mang tính bạo lực kỳ thị.)
  • Phát xít hoá (động từ): làm cho mang tính chất phát xít nói chung, không riêng Đức Quốc .

    • Quá trình phát xít hoá đất nước diễn ra âm thầm. (Việc biến xã hội thành chế độ phát xít xảy ra từ từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nazi hoá: từ mượn từ tiếng Anh, mang nghĩa tương tự "quốc hoá".
  • Phát xít hoá: mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các chế độ phát xít khác ngoài Đức.
Thành ngữ liên quan
  • Quốc hoá bộ máy nhà nước: biến toàn bộ hệ thống chính quyền thành công cụ của chủ nghĩa Quốc .
    • Họ quốc hoá bộ máy nhà nước, đàn áp mọi phe đối lập. (Họ đưa tư tưởng Quốc vào mọi cấp chính quyền để kiểm soát xã hội.)