quốc xã hoá
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho mang tính chất hoặc chịu sự kiểm soát của chủ nghĩa Quốc xã (Nazi): "quốc xã hoá" chỉ quá trình áp dụng hệ tư tưởng, chính sách hoặc phương thức tổ chức xã hội của Đức Quốc xã vào một quốc gia, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
- (Chế độ đó đã tìm cách biến giáo dục thành công cụ của chủ nghĩa Quốc xã.)
- (Quá trình đưa tư tưởng Quốc xã vào lực lượng cảnh sát dẫn đến nhiều hành vi tàn bạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quốc xã hoá nền kinh tế": chuyển đổi nền kinh tế theo mô hình tập trung, kiểm soát chặt chẽ của chủ nghĩa Quốc xã.
- Chính phủ đã tiến hành quốc xã hoá nền kinh tế, quốc hữu hoá nhiều doanh nghiệp tư nhân. (Chính phủ đã áp dụng chính sách Quốc xã vào kinh tế, lấy đi quyền sở hữu tư nhân.)
"quốc xã hoá văn hoá": biến văn hoá thành phương tiện tuyên truyền cho chủ nghĩa Quốc xã.
- Sự quốc xã hoá văn hoá đã làm mất đi tính đa dạng của nghệ thuật. (Việc đưa tư tưởng Quốc xã vào văn hoá đã triệt tiêu sự sáng tạo.)
Biến thể và từ gần giống
Quốc xã (danh từ): chủ nghĩa phát xít Đức dưới thời Hitler.
- Chủ nghĩa quốc xã là một hệ tư tưởng cực đoan. (Chủ nghĩa quốc xã mang tính bạo lực và kỳ thị.)
Phát xít hoá (động từ): làm cho mang tính chất phát xít nói chung, không riêng Đức Quốc xã.
- Quá trình phát xít hoá đất nước diễn ra âm thầm. (Việc biến xã hội thành chế độ phát xít xảy ra từ từ.)
Từ đồng nghĩa
- Nazi hoá: từ mượn từ tiếng Anh, mang nghĩa tương tự "quốc xã hoá".
- Phát xít hoá: mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các chế độ phát xít khác ngoài Đức.
Thành ngữ liên quan
- Quốc xã hoá bộ máy nhà nước: biến toàn bộ hệ thống chính quyền thành công cụ của chủ nghĩa Quốc xã.
- Họ quốc xã hoá bộ máy nhà nước, đàn áp mọi phe đối lập. (Họ đưa tư tưởng Quốc xã vào mọi cấp chính quyền để kiểm soát xã hội.)